Báo giá kho mát, kho lạnh và kho đông lạnh của Viettelcargo

BÁO GIÁ THUÊ KHO VÀ DỊCH VỤ 

(Kho mát, kho lạnh và kho đông đá của Viettelcargo)

 Kính gửi: Quý khách hàng 

Công ty Cổ phần bưu vận quốc tế Viettelcargo xin gửi tới Quý công ty bảng phí dịch vụ kho vận và dịch vụ phụ trợ tại kho mát, kho lạnh và kho đông lạnh của chúng tôi tại Mỹ Đình và Gia Lâm, cụ thể như sau:

  • Biểu pdịch vụ thuê kho và hỗ trợ tại kho Viettelcargo Gia Lâm.

(Đơn vị tính: VNĐ)

I – Biểu phí dịch vụ thê kho mát:

TTLoại hình dịch vụ Đơn vị tínhĐơn giá Ghi chú
IBáo giá thuê kho ( nhiệt độ +17 đến 25 oC ). Mức tối thiểu 50 M3
Thuê kho tiêu chuẩn, thông thường, hệ thống giá kệ,VNĐ/m3/tháng295000Hàng nhẹ (<600kg/m3)
- Bảo vệ 24/24, CCTV
- Phòng cháy chữa cháy.
- Bảo hiểm 22 triệu/m3 hàng hóa
- Giấy chứng nhận VSATTP
Đã bao gồm phí quản lý, báo cáo xuất nhập cho hàng hóa.
Quy đổi: 1m2 = 1.4m3
IIDịch vụ phụ trợ
Phí xếp dỡ hàng từ xe tải vào kho, hoặc từ kho lên xe tải VNĐ/m3/lượt70000Hàng nhẹ
(hàng nguyên carton, nguyên bao)
Phí xếp dỡ hàng từ xe tải vào kho, hoặc từ kho lên xe tải VNĐ/tấn/lượt120000Hàng nặng (áp dụng hàng > 600 kg/pallet)

II – Biểu pdịch vụ thuê kho và hỗ trợ tại kho ALS Gia Lâm .

Báo giá kho lạnh nhiệt độ 2-8oC    
TTLoại hình dịch vụ Đơn vị tínhĐơn giá Ghi chú
IBáo giá thuê kho (Lưu ý: Áp dụng cho kho 170 m3 – nhiệt độ 2-8 oC )
Thuê kho tiêu chuẩn, thông thường, hệ thống giá kệ,VNĐ/m3/tháng530000Hàng nhẹ (<600kg/m3)
- Bảo vệ 24/24, CCTV
- Phòng cháy chữa cháy.
- Bảo hiểm 22 triệu/m3 hàng hóa
- Giấy chứng nhận VSATTPVNĐ/m3/tháng530000
Đã bao gồm phí quản lý, báo cáo xuất nhập cho hàng hóa.
Quy đổi: 1m2 = 1.4m3
IIDịch vụ phụ trợ
Phí xếp dỡ hàng từ xe tải vào kho, hoặc từ kho lên xe tải VNĐ/m3/lượt70000Hàng nhẹ
(hàng nguyên carton, nguyên bao)
Phí xếp dỡ hàng từ xe tải vào kho, hoặc từ kho lên xe tải VNĐ/tấn/lượt120000Hàng nặng (áp dụng hàng > 600 kg/pallet)

III – Biểu pdịch vụ thuê kho và hỗ trợ tại kho ALS Gia Lâm.

 

Báo giá kho lạnh nhiệt độ -18 đến -20oC    
TTLoại hình dịch vụ Đơn vị tínhĐơn giá Ghi chú
IBáo giá thuê kho (Áp dụng cho kho 170 m3 – nhiệt độ -18 đến -20oC )
Thuê kho tiêu chuẩn, thông thường, hệ thống giá kệ,VNĐ/m3/tháng650000Hàng nhẹ (<600kg/m3)
- Bảo vệ 24/24, CCTV
- Phòng cháy chữa cháy.
- Bảo hiểm 22 triệu/m3 hàng hóa
- Giấy chứng nhận VSATTPVNĐ/m3/tháng30000
Đã bao gồm phí quản lý, báo cáo xuất nhập cho hàng hóa.
Quy đổi: 1m2 = 1.4m3
IIDịch vụ phụ trợ
Phí xếp dỡ hàng từ xe tải vào kho, hoặc từ kho lên xe tải VNĐ/m3/lượt70000Hàng nhẹ
(hàng nguyên carton, nguyên bao)
Phí xếp dỡ hàng từ xe tải vào kho, hoặc từ kho lên xe tải VNĐ/tấn/lượt120000Hàng nặng (áp dụng hàng > 600 kg/pallet)

Ghi chú:

–   Bảng giá trên chưa bao gồm VAT.

–   Giá các dịch vụ phụ trợ áp dụng trong giờ hành chính của ngày làm việc (Từ 8h00 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 6 và từ 8h00 đến 12h00 thứ 7).

–  Ngoài giờ hành chính, giá các dịch vụ phụ trợ sẽ được tính như sau:

+ Ngoài giờ hành chính nhưng trong ngày làm việc (Từ 00h00 đến 8h00 từ thứ 2 đến thứ 7 và từ 17h00 đến 24h00 từ thứ 2 đến thứ 6): đơn giá bằng 150% đơn giá phục vụ trong giờ hành chính.

+ Ngày nghỉ (Từ 12h00 thứ 7 đến hết 24h00 chủ nhật): đơn giá bằng 200% đơn giá phục vụ trong giờ hành chính.

+ Ngày lễ, tết: đơn giá bằng 300% đơn giá phục vụ trong giờ hành chính

 Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ và cảm ơn sự hợp tác của Quý công ty